bõ bèn

  1. tính từ, động từ
  2. (To be) worthwhile
    • câu suốt buổi, được từng ấy thì chẳng bõ bèn
      a small catch like that for a whole afternoon's fishing is not worth while
  3. (To be) adequate, (to be) sufficient
    • cần rất nhiều chỉ được bấy nhiêu thì bõ bèn
      the requirement is great, but such a supply is inadequate indeed

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "bõ bèn"

bõ bèn
Cả ngày trời đi câu mà chỉ được vài con cá nhỏ, thật chẳng bõ bèn gì.